ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "mùa hè" (1件)
mùa hè

日本語
名夏
đi du lịch Nhật vào mùa hè
夏に日本へ旅行に行く
類語検索結果 "mùa hè" (1件)
tiền thưởng vào mùa hè

日本語
名夏期手当
Công ty trả tiền thưởng vào mùa hè.
会社は夏期手当を出す。
フレーズ検索結果 "mùa hè" (15件)
đi du lịch Nhật vào mùa hè
夏に日本へ旅行に行く
mùa hè, một ngày tắm 2 lần
夏に1日2回シャワーを浴びる
khổng thể thiếu quạt điện vào mùa hè
夏には扇風機が欠かせない
Thời tiết mùa hè mà lạnh như mùa đông thì đó là sự dị thường.
夏なのに冬のように寒いのは異常だ。
Vào mùa hè, quạt trần quay rất mát.
夏にはシーリングファンが涼しい風を送る。
Mùa hè, ve sầu kêu to.
夏にせみが大きく鳴く。
thường mặc áo phông vào mùa hè
夏にTシャツをよく着る
Công ty đang chạy chương trình giảm giá mùa hè.
会社は夏のキャンペーンを行う。
Mùa hè có nhiều lá xanh.
夏には青葉が多い。
Công ty trả tiền thưởng vào mùa hè.
会社は夏期手当を出す。
Chi phí điện tăng vào mùa hè.
夏は光熱費が上がる。
Tôi thường mặc áo thun ngắn tay vào mùa hè.
夏に半袖Tシャツをよく着る。
Cây ra trái vào mùa hè.
木は夏に実る。
Bé Lisa mặc váy mùa hè, chập chững tập đi.
リサちゃんは夏服を着て、よちよちと歩く練習をしていた。
Người dân cảm thấy mùa hè như ngày tận thế.
人々に夏が終末の日のようだと感じた。
